Thư viện cung cấp các công cụ mạnh mẽ và dữ liệu chi tiết hỗ trợ phân tích tài chính, thị trường chứng khoán
Project description
VNSFintech
VNSFintech là thư viện Python cung cấp dữ liệu và công cụ hỗ trợ tài chính cho các nhà đầu tư và phân tích thị trường chứng khoán.
Cài đặt
Cài đặt thư viện mới:
pip install VNSFintech
Cập nhật phiên bản mới:
pip install --upgrade VNSFintech
Sử dụng
from VNSFintech import *
Hướng dẫn sử dụng
Thư viện VNSFintech được chia làm các mảng chính:
_ stock: dữ liệu về cổ phiếu được niêm yết trên các sàn giao dịch chứng khoán Việt Nam.
_ exchange: dữ liệu về các sàn giao dịch chứng khoán Việt Nam.
_ indice: dữ liệu về các chỉ số chứng khoán.
_ fund: dữ liệu về chứng chỉ quỹ trên các sàn giao dịch chứng khoán Việt Nam.
_ macro_economic: dữ liệu về các chỉ số kinh tế vĩ mô của Việt Nam.
_ other: dữ liệu về các chỉ số khác vd: vàng, dầu thô,...
stock : Cổ phiếu Việt Nam
Dữ liệu về cổ phiếu được chia ra làm 4 thuộc tính: thị trường, tài chính, cổ đông, tin tức - sự kiện.
market : Dữ liệu thị trường
1. Thông tin mã cổ phiếu:
Cung cấp thông tin về cổ phiếu thuộc sàn giao dịch nào, tên và ngành của cổ phiếu đó.
stock_info(symbol)
Cách gọi hàm sử dụng:
cp=stock(symbol='ACB')
df = cp.market.stock_info()
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_stock_info(symbol='ACB')
2. Lịch sử ohlcv:
Cung cấp dữ liệu lịch sử theo ngày hoặc theo phút của giá đóng cửa, giá mở của, giá cao nhất, giá thấp nhất và khối lượng giao dịch của cổ phiếu đó.
history(symbol,interval , start, end)
interval:
'minutes''hours''days''months'
Cách gọi hàm sử dụng:
cp=stock(symbol='ACB')
df = cp.market.history(interval='days', start='2020-01-01',end='2023-01-01')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_history(symbol='ACB',interval='days',start='2020-01-01',end='2023-01-01')
3. Lịch sử khớp lệnh:
Danh sách lịch sử khớp lệnh:
Cung cấp danh sách lịch sử các lệnh giao dịch đã khớp tính theo từng lệnh của cổ phiếu.
intraday(symbol)
Cách gọi hàm sử dụng:
cp=stock(symbol='ACB')
df = cp.market.intraday()
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_intraday(symbol='ACB')
Phân loại khớp lệnh theo nhà đầu tư:
Cung cấp danh sách lịch sử khớp lệnh tính theo nhà đầu tư và phân loại khớp lệnh thành 3 loại: Cá mập, Sói già, và Cừu non.
intraday_order(symbol)
Cách gọi hàm sử dụng:
cp=stock('ACB')
df = cp.market.intraday_order()
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_intraday_order('ACB')
4. Thông tin giá cổ phiếu:
Danh sách giá cổ phiếu:
Cung cấp lịch sử dữ liệu chi tiết về giá và khối lượng giao dịch của cổ phiếu theo ngày, tháng, quý, năm.
price_history(symbol, interval, start, end)
interval:
'days': start = 2023-01-01 ; end = 2026-12-31'months': start = 2023-01 ; end = 2026-12'quarters': start = 2023 ; end = 2026'years': start = 2023 ; end = 2026
Cách gọi hàm sử dụng:
cp=stock('ACB')
df = cp.market.price_history(interval='days', start='2020-01-01', end='2023-01-01')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_price_history(symbol='ACB',interval='days', start='2020-01-01', end='2023-01-01')
Tổng hợp giá cổ phiếu:
Cung cấp dữ liệu tổng đến hiện tại và trung bình theo ngày, tháng, quý, năm.
price_history_summary(symbol,interval)
interval:
'days': start = 2023-01-01 ; end = 2026-12-31'months': start = 2023-01 ; end = 2026-12'quarters': start = 2023 ; end = 2026'years': start = 2023 ; end = 2026
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.market.price_history_summary(interval='days')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_price_history_summary(symbol='ACB',interval='days', start='2020-01-01', end='2023-01-01')
5. Nước ngoài:
Lịch sử giao dịch nước ngoài:
Cung cấp dữ liệu giao dịch với nước ngoài của cổ phiếu.
foreign_history(symbol, interval, start, end)
interval:
'days': start = 2023-01-01 ; end = 2026-12-31'months': start = 2023-01 ; end = 2026-12'quarters': start = 2023 ; end = 2026'years': start = 2023 ; end = 2026
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.market.foreign_history(interval='days', start='2020-01-01', end='2023-01-01')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_foreign_history(symbol='ACB',interval='days', start='2020-01-01', end='2023-01-01')
Tổng hợp giao dịch nước ngoài:
Cung cấp dữ liệu tổng đến hiện tại và trung bình theo ngày, tháng, quý, năm.
foreign_history_summary(symbol,interval)
interval:
'days': start = 2023-01-01 ; end = 2026-12-31'months': start = 2023-01 ; end = 2026-12'quarters': start = 2023 ; end = 2026'years': start = 2023 ; end = 2026
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.market.foreign_history_summary(interval='days')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_foreign_history_summary(symbol='ACB',interval='days')
6. Tự doanh
Lịch sử giao dịch tự doanh:
Cung cấp dữ liệu giao dịch tự doanh của cổ phiếu.
proprietary_history(symbol, interval, start, end)
interval:
'days': start = 2023-01-01 ; end = 2026-12-31'months': start = 2023-01 ; end = 2026-12'quarters': start = 2023 ; end = 2026'years': start = 2023 ; end = 2026
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.market.proprietary_history(interval='days', start='2020-01-01', end='2023-01-01')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_foreign_history(symbol='ACB',interval='days', start='2020-01-01', end='2023-01-01')
Tổng hợp giao dịch tự doanh:
Cung cấp dữ liệu tổng đến hiện tại và trung bình theo ngày, tháng, quý, năm.
proprietary_history_summary(symbol, interval)
interval:
'days': start = 2023-01-01 ; end = 2026-12-31'months': start = 2023-01 ; end = 2026-12'quarters': start = 2023 ; end = 2026'years': start = 2023 ; end = 2026
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.market.proprietary_history_summary('days')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_proprietary_history_summary(symbol='ACB',interval='days')
7. Cung cầu
Cung cấp dữ liệu đặt mua, đặt bán, các giao dịch mua bán chưa khớp.
demand_history(symbol, interval, start, end)
interval:
'days': start = 2023-01-01 ; end = 2026-12-31'months': start = 2023-01 ; end = 2026-12'quarters': start = 2023 ; end = 2026'years': start = 2023 ; end = 2026
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.market.demand_history(interval='days', start='2020-01-01', end='2023-01-01')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_demand_history(symbol='ACB',interval='days', start='2020-01-01', end='2023-01-01')
financial : Dữ liệu tài chính
1. Chỉ số tài chính:
finance_ratio(symbol, interval)
interval:
'quarters''years'
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.financial.finance_ratio(interval='years')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_finance_ratio(symbol='ACB', interval='years')
2. Bảng cân đối kế toán:
balance_sheet(symbol, interval)
interval:
'quarters''years'
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.financial.balance_sheet(interval='years')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_balance_sheet(symbol='ACB', interval='years')
3. Kết quả kinh doanh:
income_statement(symbol, interval)
interval:
'quarters''years'
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.financial.income_statement(interval='years')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_income_statement('ACB', interval='years')
4. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ:
cash_flow(symbol, interval)
interval:
'quarters''years'
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.financial.cash_flow(interval='years')
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_cash_flow('ACB', interval='years')
shareholder : Dữ liệu cổ đông
1. Thông tin cổ đông:
Cung cấp danh sách các cổ đông, chức vụ, số lượng cổ phiếu sở hữu,...
shareholders_info(symbol)
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.shareholder.shareholders_info()
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_shareholders_info('ACB')
2. Cấu trúc cổ đông:
Cung cấp dữ liệu số lượng cổ phiếu phát hành và số lượng cổ phiếu các bên nắm giữ.
shareholders_structure(symbol)
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.shareholder.shareholders_structure()
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_shareholders_structure('ACB')
3. Các công ty liên quan:
Cung cấp dữ liệu về các công ty con và công ty liên kết cũng như tỷ lệ nắm giữ của cổ phiếu đó.
shareholders_relationship(symbol)
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.shareholder.shareholders_relationship()
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_shareholders_relationship('ACB')
4. Giao dịch nội bộ:
Cung cấp dữ liệu về các giao dịch cổ phiếu có liên quan đến nội bộ công ty.
insider_trans(symbol)
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.shareholder.insider_trans()
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_insider_trans('ACB')
event : Dữ liệu tin tức & sự kiện
1. Tin tức:
Cung cấp dữ liệu tin tức liên quan đến cổ phiếu.
news(symbol)
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.event.news()
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_news('ACB')
2. Cổ tức:
Cung cấp dữ liệu về cổ tức, lịch trả cổ tức, ... của cổ phiếu.
dividend(symbol)
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.event.dividend()
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_dividend('ACB')
3. Họp HDQT:
Cung cấp thông tin về lịch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên.
general_meeting(symbol)
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.event.general_meeting()
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_general_meeting('ACB')
4. Sự kiện khác:
Cung cấp thông tin niêm yết và các sự kiện khác của cổ phiếu.
other_event(symbol)
Cách gọi hàm sử dụng:
cp = stock('ACB')
df = cp.event.other_event()
hoặc gọi nhanh:
df = stock.get_other_event('ACB')
exchange : Sàn chứng khoán Việt Nam
Danh sách top cổ phiếu tăng/giảm:
get_top_stock(exchange, up_down)
exchange:
'HOSE''HNX''UPCOM'
up_down:
'up''down'
Cách gọi hàm sử dụng:
ex=exchange(exchange="HOSE")
df = ex.top_stock(up_down='up')
hoặc gọi nhanh:
df = exchange.get_top_stock('HOSE', 'up')
indice : chỉ số chứng khoán Việt Nam
Dữ liệu chỉ số chứng khoán Việt Nam:
overview_market(indice, start, end)
indice:
'VNINDEX''VN30''HNXINDEX''UPINDEX'
Cách gọi hàm sử dụng:
ind=indice(indice="VNINDEX")
df = ind.overview_market(start='2024-01-01',end= '2025-01-01')
hoặc gọi nhanh:
df = indice.get_overview_market(indice='VNINDEX',start='2024-01-01',end= '2025-01-01')
fund : chứng chỉ quỹ
1. Danh sách các chứng chỉ quỹ:
fund_listing()
Cách gọi hàm sử dụng:
df = fund.fund_listing()
2. Tăng trưởng tài sản ròng (NAV) của quỹ:
nav_history(fund, start, end)
fund:
'BMFF''87'
Xem ở fund_listing()
Cách gọi hàm sử dụng:
f=fund(fund='BMFF')
df = f.nav_history(start='2020-01-01', end='2023-01-01')
hoặc gọi nhanh:
df = fund.get_nav_history(fund='BMFF',start='2020-01-01', end='2023-01-01')
3. Danh mục đầu tư lớn:
top_holding(fund)
fund:
'BMFF''87'
Xem ở fund_listing()
Cách gọi hàm sử dụng:
f=fund(fund='BMFF')
df = f.top_holding()
hoặc gọi nhanh:
df = fund.get_top_holding(fund='BMFF')
4. Phân bổ quỹ theo tài sản nắm giữ:
asset_holding(fund)
fund:
'BMFF''87'
Xem ở fund_listing()
Cách gọi hàm sử dụng:
f=fund(fund='BMFF')
df = f.asset_holding()
hoặc gọi nhanh:
df = fund.get_asset_holding(fund='BMFF')
5. Phân bổ quỹ theo ngành:
industries_holding(fund)
fund:
'BMFF''87'
Xem ở fund_listing()
Cách gọi hàm sử dụng:
f=fund(fund='BMFF')
df = f.industries_holding()
hoặc gọi nhanh:
df = fund.get_industries_holding(fund='BMFF')
macro_economic: Chỉ số kinh tế vĩ mô Việt Nam
general(indicator, interval, start, end)
interval:
'days': start = 2023-01-01 ; end = 2026-12-31'months': start = 2023-01 ; end = 2026-12'quarters': start = 2023 ; end = 2026'years': start = 2023 ; end = 2026
indicator:
'GDP','CPI', ...- hoặc ID:
43,52, ...
Danh sách chỉ số vĩ mô
| ID | Indicator | Symbol | interval |
|---|---|---|---|
| 43 | GDP | GDP | quarters , years |
| 52 | CPI | CPI | months , years |
| 46 | Sản xuất công nghiệp | IIP | months , years |
| 47 | Bán lẻ | RET | months , quarters , years |
| 48 | Xuất nhập khẩu | TRADE | months , years |
| 50 | FDI | FDI | months , years |
| 51 | Tín dụng | CREDIT | months , years |
| 53 | Tỷ giá | FX | days , years |
| 55 | Dân số và lao động | LABOR | years |
Cách gọi hàm sử dụng:
m=macro_economic(indicator=43) hoặc m=macro_economic(indicator='GDP')
df = m.general(interval='years', start='2021', end='2024')
Dùng symbol
m=macro_economic(indicator=46) hoặc m=macro_economic(indicator='Sản xuất công nghiệp') hoặc m=macro_economic(indicator='IIP')
df = m.general(interval='years', start='2021', end='2024')
hoặc gọi nhanh:
df = macro_economic.get_general('GDP', 'years', '2021', '2024')
df = macro_economic.get_general(43, 'quarters', '2020', '2023')
df = macro_economic.get_general('CREDIT', 'quarters', '2020', '2023')
other : các chỉ số khác
Dữ liệu các chỉ số khác:
exchange_other()
Cách gọi hàm sử dụng:
df = other.exchange_other()
Giấy phép
Thư viện này được phát hành theo giấy phép MIT. Vui lòng xem tệp LICENSE để biết thêm chi tiết.
Project details
Release history Release notifications | RSS feed
Download files
Download the file for your platform. If you're not sure which to choose, learn more about installing packages.
Source Distribution
Built Distribution
Filter files by name, interpreter, ABI, and platform.
If you're not sure about the file name format, learn more about wheel file names.
Copy a direct link to the current filters
File details
Details for the file vnsfintech-0.0.33.tar.gz.
File metadata
- Download URL: vnsfintech-0.0.33.tar.gz
- Upload date:
- Size: 37.1 kB
- Tags: Source
- Uploaded using Trusted Publishing? No
- Uploaded via: twine/6.1.0 CPython/3.13.3
File hashes
| Algorithm | Hash digest | |
|---|---|---|
| SHA256 |
748b3eb0a111853137ae05793ad823efa297cb42c74a4be8c599bc9af0385cc8
|
|
| MD5 |
c73ac02fee9965ae6255edcc7fa93c9e
|
|
| BLAKE2b-256 |
f6251593cadb1c405e0837338df0403045f6ee21aee98a892620b4ca2ed8d4bd
|
File details
Details for the file vnsfintech-0.0.33-py3-none-any.whl.
File metadata
- Download URL: vnsfintech-0.0.33-py3-none-any.whl
- Upload date:
- Size: 33.4 kB
- Tags: Python 3
- Uploaded using Trusted Publishing? No
- Uploaded via: twine/6.1.0 CPython/3.13.3
File hashes
| Algorithm | Hash digest | |
|---|---|---|
| SHA256 |
a0b133c08b3da35e5ef9fc35bbb3b3b9bfe2586c4d0d4047cca0582eb0e8d4c4
|
|
| MD5 |
ac404436b4c99a703ee4731d2fc1739f
|
|
| BLAKE2b-256 |
d14ca70f33ab828309ce055a8fbca66c618bcac979f5d561b0736dce343bc3c1
|